Hình nền cho pass the baton
BeDict Logo

pass the baton

/pæs ðə bəˈtɑn/ /pæs ði bəˈtɑn/

Định nghĩa

verb

Trao quyền, chuyển giao trách nhiệm.

Ví dụ :

Sau nhiều năm dẫn dắt đội, ông Johnson quyết định trao quyền và chuyển giao trách nhiệm cho đồng nghiệp trẻ tuổi hơn của mình, Sarah.